恩情
Bính âmēnqíngHán-Việtân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ân tình; ơn nghĩa; tình nghĩa sâu nặng
Giải nghĩa & ví dụ
深厚的情义;恩惠情谊
父母的养育恩情,我一辈子也报答不完。
fùmǔ de yǎngyù ēnqíng, wǒ yíbèizi yě bàodá bù wán.
Ơn dưỡng dục của cha mẹ, cả đời tôi cũng không báo đáp hết.
Cụm thường gặp
养育恩情 (ơn dưỡng dục) / 报答恩情 (báo đáp ân tình) / 深厚的恩情 (ân tình sâu nặng)
恩
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恩情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.