恩人
Bính âmēnrénHán-Việtân nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ân nhân; người có ơn với mình
Giải nghĩa & ví dụ
对自己有大恩德的人
他是我全家的救命恩人。
tā shì wǒ quánjiā de jiùmìng ēnrén.
Ông ấy là ân nhân cứu mạng cả nhà tôi.
Cụm thường gặp
救命恩人 (ân nhân cứu mạng) / 报答恩人 (báo đáp ân nhân) / 一生的恩人 (ân nhân cả đời)
恩
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恩人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.