Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感恩

Bính âmgǎnēnHán-Việtcảm ânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

biết ơn; cảm kích; tạ ơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对给予自己帮助的人心怀感激

    我们应当感恩父母的养育之情。

    wǒmen yīngdāng gǎn'ēn fùmǔ de yǎngyù zhī qíng.

    Chúng ta nên biết ơn công nuôi dưỡng của cha mẹ.

Cụm thường gặp

感恩父母 (biết ơn cha mẹ) / 懂得感恩 (biết cảm ân) / 感恩之心 (tấm lòng biết ơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感恩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.