Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感恩节

Bính âmGǎn'ēnjiéHán-Việtcảm ân tiếtTừ loạidanh từ

lễ Tạ ơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 西方国家表达感谢的节日

    感恩节的晚餐上,大家会说出自己想感谢的人。

    Gǎn'ēnjié de wǎncān shàng, dàjiā huì shuō chū zìjǐ xiǎng gǎnxiè de rén.

    Trong bữa tối lễ Tạ ơn, mọi người sẽ nói ra người mình muốn cảm ơn.

Cụm thường gặp

过感恩节 (đón lễ Tạ ơn) / 感恩节晚餐 (bữa tối lễ Tạ ơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感恩节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.