Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恩爱

Bính âmēn’àiHán-Việtân áiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(vợ chồng) mặn nồng, âu yếm, thắm thiết yêu thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夫妻间亲密相爱

    这对老夫妻结婚五十年,依然十分恩爱。

    zhè duì lǎo fūqī jiéhūn wǔshí nián, yīrán shífēn ēn'ài.

    Đôi vợ chồng già này cưới nhau đã năm mươi năm mà vẫn rất mặn nồng.

Cụm thường gặp

恩爱夫妻 (vợ chồng mặn nồng) / 十分恩爱 (rất âu yếm) / 恩爱有加 (thêm phần thắm thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恩爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.