Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怨言

Bính âmyuànyánHán-Việtoán ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lời oán trách, lời than phiền, lời phàn nàn bất mãn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抱怨、不满的话

    尽管工作辛苦,他却从来没有一句怨言。

    jǐnguǎn gōngzuò xīnkǔ, tā què cónglái méiyǒu yí jù yuànyán.

    Dù công việc vất vả, anh ấy chưa từng có một lời oán trách.

Cụm thường gặp

没有怨言 (không lời oán trách) / 满腹怨言 (đầy lòng phàn nàn) / 引起怨言 (gây ra lời than phiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怨言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.