Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仇恨

Bính âmchóuhènHán-Việtcừu hậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

căm thù; căm hận; mối thù; lòng căm hận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. căm thù; căm hận

    因利害冲突而强烈憎恨

    他仇恨那些欺压百姓的人。

    tā chóuhèn nàxiē qīyā bǎixìng de rén.

    Anh ấy căm thù những kẻ áp bức dân lành.

  1. mối thù; lòng căm hận

    因冤仇而产生的强烈憎恨情绪

    战争在两个民族间埋下了深深的仇恨。

    zhànzhēng zài liǎng gè mínzú jiān mái xiàle shēnshēn de chóuhèn.

    Chiến tranh đã gieo xuống mối hận thù sâu sắc giữa hai dân tộc.

Cụm thường gặp

满怀仇恨 (đầy lòng căm hận) / 挑起仇恨 (khơi dậy hận thù) / 化解仇恨 (hóa giải hận thù)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仇恨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.