Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报仇

Bính âmbàochóuHán-Việtbáo cừuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

báo thù, trả thù

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 采取行动打击仇敌,以消除怨恨。

    他发誓要为惨死的家人报仇。

    tā fāshì yào wèi cǎnsǐ de jiārén bàochóu.

    Anh ấy thề sẽ báo thù cho người thân đã chết thảm.

Cụm thường gặp

报仇雪恨 (báo thù rửa hận) / 为父报仇 (báo thù cho cha) / 找仇人报仇 (tìm kẻ thù trả thù)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报仇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.