仇人
Bính âmchóurénHán-Việtcừu nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kẻ thù; kẻ có mối thù
Giải nghĩa & ví dụ
因有仇恨而敌对的人
他们曾是仇人,如今却握手言和。
tāmen céng shì chóurén, rújīn què wòshǒu yánhé.
Họ từng là kẻ thù, nay lại bắt tay giảng hòa.
Cụm thường gặp
昔日仇人 (kẻ thù năm xưa) / 仇人相见 (kẻ thù gặp mặt) / 视为仇人 (coi như kẻ thù)
仇
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仇人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.