Bỏ qua điều hướng
Từ điển

担忧

Bính âmdānyōuHán-Việtđảm ưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lo lắng, lo âu, lo ngại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 忧愁;因担心而发愁

    父母十分担忧孩子的健康。

    fùmǔ shífēn dānyōu háizi de jiànkāng.

    Cha mẹ hết sức lo lắng cho sức khỏe của con.

Cụm thường gặp

令人担忧 (khiến người ta lo lắng) / 担忧未来 (lo lắng cho tương lai) / 无需担忧 (không cần lo lắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 担忧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.