Bỏ qua điều hướng
Từ điển

责备

Bính âmzébèiHán-Việttrách bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trách móc; khiển trách; quở trách; phê bình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 批评指责(别人的过失)

    母亲没有责备他,只是轻声劝导。

    mǔqīn méiyǒu zébèi tā, zhǐshì qīngshēng quàndǎo.

    Mẹ không trách mắng cậu, chỉ nhẹ nhàng khuyên nhủ.

Cụm thường gặp

严厉责备 (trách mắng nghiêm khắc) / 责备的口气 (giọng trách móc) / 受到责备 (bị khiển trách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 责备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.