普及
Bính âmpǔjíHán-Việtphổ cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phổ cập; phổ biến (rộng rãi)
Giải nghĩa & ví dụ
普遍推广,使广泛流行
智能手机现在已经普及了。
zhìnéng shǒujī xiànzài yǐjīng pǔjí le.
Điện thoại thông minh hiện đã phổ biến rộng rãi.
Cụm thường gặp
普及知识 (phổ cập kiến thức) / 普及教育 (phổ cập giáo dục) / 广泛普及 (phổ biến rộng rãi)
普
及
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 普及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.