及格
Bính âmjígéHán-Việtcập cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đạt yêu cầu, đỗ, đạt điểm chuẩn
Giải nghĩa & ví dụ
达到规定的标准或最低分数
这次考试我终于及格了。
zhè cì kǎoshì wǒ zhōngyú jígé le.
Kỳ thi lần này cuối cùng tôi đã đạt.
Cụm thường gặp
考试及格 (thi đỗ) / 勉强及格 (vừa đủ điểm đỗ) / 及格分数 (điểm đạt)
及
格
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 及格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
及cập