Bỏ qua điều hướng
Từ điển

及格

Bính âmjígéHán-Việtcập cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đạt yêu cầu, đỗ, đạt điểm chuẩn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 达到规定的标准或最低分数

    这次考试我终于及格了。

    zhè cì kǎoshì wǒ zhōngyú jígé le.

    Kỳ thi lần này cuối cùng tôi đã đạt.

Cụm thường gặp

考试及格 (thi đỗ) / 勉强及格 (vừa đủ điểm đỗ) / 及格分数 (điểm đạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 及格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.