Bỏ qua điều hướng
Từ điển

及时

Bính âmjíshíHán-Việtcập thờiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

kịp thời, đúng lúc; ngay lập tức, không chậm trễ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kịp thời, đúng lúc

    正赶上时候;不拖延

    幸好他给了我及时的帮助。

    xìnghǎo tā gěi le wǒ jíshí de bāngzhù.

    May mà anh ấy đã giúp tôi kịp thời.

  1. ngay lập tức, không chậm trễ

    立刻;不拖延地

    有问题要及时解决。

    yǒu wèntí yào jíshí jiějué.

    Có vấn đề thì phải giải quyết ngay.

Cụm thường gặp

及时帮助 (giúp đỡ kịp thời) / 及时雨 (cơn mưa đúng lúc) / 及时赶到 (đến kịp lúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 及时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.