Bỏ qua điều hướng
Từ điển

直升机

Bính âmzhíshēngjīHán-Việttrực thăng cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

máy bay trực thăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠旋翼产生升力、能垂直起降的飞行器。

    救援直升机很快赶到了现场。

    jiùyuán zhíshēngjī hěn kuài gǎndào le xiànchǎng.

    Trực thăng cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.

Cụm thường gặp

救援直升机 (trực thăng cứu hộ) / 军用直升机 (trực thăng quân sự) / 直升机起飞 (trực thăng cất cánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直升机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.