直升机
Bính âmzhíshēngjīHán-Việttrực thăng cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
máy bay trực thăng
Giải nghĩa & ví dụ
靠旋翼产生升力、能垂直起降的飞行器。
救援直升机很快赶到了现场。
jiùyuán zhíshēngjī hěn kuài gǎndào le xiànchǎng.
Trực thăng cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
Cụm thường gặp
救援直升机 (trực thăng cứu hộ) / 军用直升机 (trực thăng quân sự) / 直升机起飞 (trực thăng cất cánh)
直
升
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 直升机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
直trực