Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一直

Bính âmyìzhíHán-Việtnhất trựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

luôn, liên tục; thẳng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作不间断或顺一个方向

    他一直在等你。

    tā yìzhí zài děng nǐ.

    Anh ấy vẫn luôn chờ bạn.

Cụm thường gặp

一直走 (đi thẳng) / 一直等 (cứ chờ mãi) / 一直很好 (luôn rất tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一直. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.