磁铁
Bính âmcítiěHán-Việttừ thiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nam châm
Giải nghĩa & ví dụ
能吸引铁、镍等金属的物体
磁铁能把桌上的铁钉吸起来。
cítiě néng bǎ zhuō shàng de tiědīng xī qǐlái.
Nam châm có thể hút các đinh sắt trên bàn lên.
Cụm thường gặp
一块磁铁 (một cục nam châm) / 磁铁吸铁 (nam châm hút sắt) / 强力磁铁 (nam châm mạnh)
磁
铁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 磁铁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.