Bỏ qua điều hướng
Từ điển

磁铁

Bính âmcítiěHán-Việttừ thiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nam châm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能吸引铁、镍等金属的物体

    磁铁能把桌上的铁钉吸起来。

    cítiě néng bǎ zhuō shàng de tiědīng xī qǐlái.

    Nam châm có thể hút các đinh sắt trên bàn lên.

Cụm thường gặp

一块磁铁 (một cục nam châm) / 磁铁吸铁 (nam châm hút sắt) / 强力磁铁 (nam châm mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磁铁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.