Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电磁炉

Bính âmdiàncílúHán-Việtđiện từ lôTừ loạidanh từ

bếp từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用电加热、没有明火的炉子

    宿舍里不能用明火,我们都用电磁炉。

    Sùshè lǐ bù néng yòng mínghuǒ, wǒmen dōu yòng diàncílú.

    Trong ký túc xá không được dùng lửa, chúng tôi đều dùng bếp từ.

Cụm thường gặp

用电磁炉做饭 (nấu ăn bằng bếp từ) / 买一个电磁炉 (mua một cái bếp từ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电磁炉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.