Bỏ qua điều hướng
Từ điển

磁带

Bính âmcídàiHán-Việttừ đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

băng từ, băng cassette

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 涂有磁性材料、用来记录声音或图像的带子

    这盘磁带里录的是他母亲的声音。

    zhè pán cídài lǐ lù de shì tā mǔqīn de shēngyīn.

    Cuộn băng từ này ghi lại giọng nói của mẹ anh ấy.

Cụm thường gặp

一盘磁带 (một cuộn băng từ) / 录音磁带 (băng ghi âm) / 空白磁带 (băng trắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磁带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.