Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钢铁

Bính âmgāngtiěHán-Việtcương thiếtTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

gang thép; sắt thép; kiên cường; vững như thép (không lay chuyển)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gang thép; sắt thép

    钢和铁的合称,泛指坚硬的黑色金属材料。

    这座城市以钢铁工业闻名全国。

    zhè zuò chéngshì yǐ gāngtiě gōngyè wénmíng quánguó.

    Thành phố này nổi tiếng cả nước nhờ công nghiệp gang thép.

  1. kiên cường; vững như thép (không lay chuyển)

    比喻坚强、坚定、不可动摇。

    他有着钢铁一般的坚强意志。

    tā yǒuzhe gāngtiě yìbān de jiānqiáng yìzhì.

    Anh ấy có ý chí kiên cường như thép.

Cụm thường gặp

钢铁工业 (công nghiệp gang thép) / 钢铁意志 (ý chí thép) / 炼钢铁 (luyện gang thép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钢铁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.