Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钢琴

Bính âmgāngqínHán-Việtcương cầmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đàn piano; dương cầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种键盘乐器

    她每天都练习弹钢琴。

    tā měitiān dōu liànxí tán gāngqín.

    Cô ấy ngày nào cũng luyện chơi đàn piano.

Cụm thường gặp

弹钢琴 (chơi piano) / 一架钢琴 (một cây đàn piano) / 钢琴课 (lớp học piano)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钢琴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.