Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小提琴

Bính âmxiǎotíqínHán-Việttiểu đề cầmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đàn violin

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种四根弦、用弓拉奏的高音弦乐器

    她从五岁起就开始学拉小提琴。

    tā cóng wǔ suì qǐ jiù kāishǐ xué lā xiǎotíqín.

    Cô ấy bắt đầu học kéo violin từ khi năm tuổi.

Cụm thường gặp

拉小提琴 (kéo violin) / 一把小提琴 (một cây violin) / 小提琴协奏曲 (bản concerto violin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小提琴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.