Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提出

Bính âmtíchūHán-Việtđề xuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đề xuất; đưa ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把意见、问题等正式说出来

    他提出了一个很好的建议。

    tā tíchū le yí gè hěn hǎo de jiànyì.

    Anh ấy đã đưa ra một đề nghị rất hay.

Cụm thường gặp

提出意见 (đưa ra ý kiến) / 提出要求 (đưa ra yêu cầu) / 提出问题 (nêu ra vấn đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.