提倡
Bính âmtíchàngHán-Việtđề xướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đề xướng, cổ vũ, khuyến khích
Giải nghĩa & ví dụ
指出事物的优点而鼓励大家使用或实行
学校提倡同学多读书。
xuéxiào tíchàng tóngxué duō dúshū.
Nhà trường khuyến khích học sinh đọc nhiều sách.
Cụm thường gặp
提倡节约 (đề xướng tiết kiệm) / 大力提倡 (ra sức cổ vũ) / 提倡环保 (đề xướng bảo vệ môi trường)
提
倡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提倡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.