Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倡导

Bính âmchàngdǎoHán-Việtxướng đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đề xướng; khởi xướng; đi đầu cổ vũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 带头提倡

    政府倡导绿色低碳的生活方式。

    zhèngfǔ chàngdǎo lǜsè dītàn de shēnghuó fāngshì.

    Chính phủ đề xướng lối sống xanh, ít carbon.

Cụm thường gặp

倡导环保 (đề xướng bảo vệ môi trường) / 大力倡导 (ra sức đề xướng) / 倡导新风尚 (đề xướng nếp sống mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倡导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.