提醒
Bính âmtíxǐngHán-Việtđề tỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
nhắc nhở
Giải nghĩa & ví dụ
从旁指点,促使注意
谢谢你提醒我带伞。
xièxie nǐ tíxǐng wǒ dài sǎn.
Cảm ơn bạn đã nhắc tôi mang ô.
Cụm thường gặp
提醒我 (nhắc nhở tôi) / 好心提醒 (nhắc nhở tốt bụng) / 再三提醒 (nhắc đi nhắc lại)
提
醒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.