Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提醒

Bính âmtíxǐngHán-Việtđề tỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nhắc nhở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从旁指点,促使注意

    谢谢你提醒我带伞。

    xièxie nǐ tíxǐng wǒ dài sǎn.

    Cảm ơn bạn đã nhắc tôi mang ô.

Cụm thường gặp

提醒我 (nhắc nhở tôi) / 好心提醒 (nhắc nhở tốt bụng) / 再三提醒 (nhắc đi nhắc lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.