清醒
Bính âmqīngxǐngHán-Việtthanh tỉnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt; tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)
Nghĩa theo từ loại
形
tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt
头脑清楚,明白
遇到危险时要保持头脑清醒。
yùdào wēixiǎn shí yào bǎochí tóunǎo qīngxǐng.
Khi gặp nguy hiểm phải giữ đầu óc tỉnh táo.
动
tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)
由昏迷、麻醉等状态恢复正常
病人终于清醒过来了。
bìngrén zhōngyú qīngxǐng guòlái le.
Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
Cụm thường gặp
头脑清醒 (đầu óc tỉnh táo) / 保持清醒 (giữ tỉnh táo) / 清醒过来 (tỉnh lại)
清
醒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh