Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清醒

Bính âmqīngxǐngHán-Việtthanh tỉnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt; tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt

    头脑清楚,明白

    遇到危险时要保持头脑清醒。

    yùdào wēixiǎn shí yào bǎochí tóunǎo qīngxǐng.

    Khi gặp nguy hiểm phải giữ đầu óc tỉnh táo.

  1. tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)

    由昏迷、麻醉等状态恢复正常

    病人终于清醒过来了。

    bìngrén zhōngyú qīngxǐng guòlái le.

    Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.

Cụm thường gặp

头脑清醒 (đầu óc tỉnh táo) / 保持清醒 (giữ tỉnh táo) / 清醒过来 (tỉnh lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.