Bỏ qua điều hướng
Từ điển

苏醒

Bính âmsūxǐngHán-Việttô tỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 昏迷后醒过来;恢复知觉

    病人经过抢救终于苏醒过来。

    bìngrén jīngguò qiǎngjiù zhōngyú sūxǐng guòlái.

    Bệnh nhân sau khi được cấp cứu cuối cùng đã tỉnh lại.

Cụm thường gặp

渐渐苏醒 (dần dần tỉnh lại) / 大地苏醒 (đất trời bừng tỉnh) / 苏醒过来 (hồi tỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 苏醒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.