Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提前

Bính âmtíqiánHán-Việtđề tiềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

(làm) trước thời hạn; sớm hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把时间往前移

    我们提前完成了任务。

    wǒmen tíqián wánchéng le rènwù.

    Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

Cụm thường gặp

提前到 (đến sớm) / 提前准备 (chuẩn bị trước) / 提前通知 (báo trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.