提前
Bính âmtíqiánHán-Việtđề tiềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
(làm) trước thời hạn; sớm hơn
Giải nghĩa & ví dụ
把时间往前移
我们提前完成了任务。
wǒmen tíqián wánchéng le rènwù.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
Cụm thường gặp
提前到 (đến sớm) / 提前准备 (chuẩn bị trước) / 提前通知 (báo trước)
提
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.