Bỏ qua điều hướng
Từ điển

草坪

Bính âmcǎopíngHán-Việtthảo bìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bãi cỏ; thảm cỏ được cắt tỉa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人工修剪、成片的草地。

    孩子们在草坪上追逐玩耍。

    háizimen zài cǎopíng shàng zhuīzhú wánshuǎ.

    Bọn trẻ đuổi nhau chơi đùa trên bãi cỏ.

Cụm thường gặp

修剪草坪 (cắt tỉa thảm cỏ) / 绿色草坪 (bãi cỏ xanh) / 躺在草坪上 (nằm trên bãi cỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 草坪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.