Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转播

Bính âmzhuǎnbōHán-Việtchuyển báTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp sóng; phát lại (chương trình, tín hiệu từ đài khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电台、电视台播送其他台的节目或现场实况

    中央电视台将现场转播这场比赛。

    zhōngyāng diànshìtái jiāng xiànchǎng zhuǎnbō zhè chǎng bǐsài.

    Đài truyền hình trung ương sẽ tiếp sóng trực tiếp trận đấu này.

Cụm thường gặp

现场转播 (tiếp sóng trực tiếp) / 卫星转播 (tiếp sóng vệ tinh) / 转播赛事 (tiếp sóng sự kiện thể thao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转播. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.