Bỏ qua điều hướng
Từ điển

播种

Bính âmbōzhǒngHán-Việtbá chủngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

gieo hạt; gieo trồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把种子撒播在田地里

    春天是播种的好季节。

    chūntiān shì bōzhǒng de hǎo jìjié.

    Mùa xuân là mùa gieo trồng tốt.

Cụm thường gặp

春季播种 (gieo trồng vụ xuân) / 播种小麦 (gieo lúa mì) / 播种希望 (gieo hy vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 播种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.