Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迹象

Bính âmjìxiàngHán-Việttích tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dấu hiệu, biểu hiện, triệu chứng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显露出来、可据以推测事物发展的现象

    种种迹象表明经济正在复苏。

    zhǒngzhǒng jìxiàng biǎomíng jīngjì zhèngzài fùsū.

    Mọi dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang phục hồi.

Cụm thường gặp

种种迹象 (mọi dấu hiệu) / 明显迹象 (dấu hiệu rõ ràng) / 迹象表明 (dấu hiệu cho thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迹象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.