迹象
Bính âmjìxiàngHán-Việttích tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dấu hiệu, biểu hiện, triệu chứng
Giải nghĩa & ví dụ
显露出来、可据以推测事物发展的现象
种种迹象表明经济正在复苏。
zhǒngzhǒng jìxiàng biǎomíng jīngjì zhèngzài fùsū.
Mọi dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang phục hồi.
Cụm thường gặp
种种迹象 (mọi dấu hiệu) / 明显迹象 (dấu hiệu rõ ràng) / 迹象表明 (dấu hiệu cho thấy)
迹
象
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迹象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.