痕迹
Bính âmhénjìHán-Việtngân tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
dấu vết; vết tích
Giải nghĩa & ví dụ
物体留下的印记;事物经过后遗留的迹象
墙上还留着火烧的痕迹。
qiáng shàng hái liúzhe huǒ shāo de hénjì.
Trên tường vẫn còn lưu dấu vết cháy.
Cụm thường gặp
留下痕迹 (để lại dấu vết) / 岁月痕迹 (dấu vết thời gian) / 消除痕迹 (xóa dấu vết)
痕
迹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 痕迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.