Bỏ qua điều hướng
Từ điển

痕迹

Bính âmhénjìHán-Việtngân tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dấu vết; vết tích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体留下的印记;事物经过后遗留的迹象

    墙上还留着火烧的痕迹。

    qiáng shàng hái liúzhe huǒ shāo de hénjì.

    Trên tường vẫn còn lưu dấu vết cháy.

Cụm thường gặp

留下痕迹 (để lại dấu vết) / 岁月痕迹 (dấu vết thời gian) / 消除痕迹 (xóa dấu vết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 痕迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.