Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤痕

Bính âmshānghénHán-Việtthương ngânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vết thương; vết sẹo; dấu tích tổn thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受伤后留下的痕迹;创伤的印记

    他手臂上留下了一道深深的伤痕。

    tā shǒubì shàng liúxiàle yí dào shēnshēn de shānghén.

    Trên cánh tay anh để lại một vết sẹo sâu.

Cụm thường gặp

累累伤痕 (đầy vết sẹo) / 心灵的伤痕 (vết thương lòng) / 伤痕累累 (thương tích đầy mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤痕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.