Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裂痕

Bính âmlièhénHán-Việtliệt ngânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vết rạn; vết nứt; (nghĩa bóng) sự rạn nứt (quan hệ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 裂开的痕迹;比喻感情上的隔阂

    这场争吵在两人之间留下了裂痕。

    Zhè chǎng zhēngchǎo zài liǎng rén zhījiān liúxià le lièhén.

    Cuộc cãi vã này để lại vết rạn nứt giữa hai người.

Cụm thường gặp

感情裂痕 (rạn nứt tình cảm) / 出现裂痕 (xuất hiện vết rạn) / 修补裂痕 (hàn gắn rạn nứt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裂痕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.