Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分裂

Bính âmfēnlièHán-Việtphân liệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phân liệt; chia rẽ; (khối thống nhất) tách ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整体分开;使团结的事物分开

    内部的矛盾使这个组织走向分裂。

    nèibù de máodùn shǐ zhège zǔzhī zǒuxiàng fēnliè.

    Mâu thuẫn nội bộ khiến tổ chức này đi đến chia rẽ.

Cụm thường gặp

细胞分裂 (phân bào) / 分裂国家 (chia cắt đất nước) / 制造分裂 (gây chia rẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分裂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.