Bỏ qua điều hướng
Từ điển

事迹

Bính âmshìjìHán-Việtsự tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sự tích, thành tích, việc làm (thường là những việc đáng ca ngợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 个人或集体做过的重要而有意义的事情

    他的英雄事迹感动了无数人。

    tā de yīngxióng shìjì gǎndòng le wúshù rén.

    Sự tích anh hùng của anh ấy đã làm cảm động vô số người.

Cụm thường gặp

英雄事迹 (sự tích anh hùng) / 先进事迹 (thành tích tiên tiến) / 感人事迹 (câu chuyện cảm động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.