Bỏ qua điều hướng
Từ điển

轨迹

Bính âmguǐjìHán-Việtquỹ tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quỹ đạo (đường đi của vật); vệt đường, tiến trình (đời người, sự việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体运动所经过的路线;泛指发展变化的历程

    科学家计算出了这颗卫星的运行轨迹。

    kēxuéjiā jìsuàn chū le zhè kē wèixīng de yùnxíng guǐjì.

    Các nhà khoa học đã tính ra quỹ đạo bay của vệ tinh này.

Cụm thường gặp

运动轨迹 (quỹ đạo chuyển động) / 人生轨迹 (quỹ đạo cuộc đời) / 历史的轨迹 (dấu vết lịch sử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轨迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.