Bỏ qua điều hướng
Từ điển

接轨

Bính âmjiēguǐHán-Việttiếp quỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp nối, kết nối; (nghĩa bóng) hòa nhập, tiếp cận đồng bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原指两段铁轨相连接,比喻两种事物相互衔接、协调一致

    我国标准正逐步与国际接轨。

    wǒguó biāozhǔn zhèng zhúbù yǔ guójì jiēguǐ.

    Tiêu chuẩn nước ta đang từng bước hòa nhập với quốc tế.

Cụm thường gặp

与国际接轨 (hòa nhập quốc tế) / 接轨市场 (tiếp cận thị trường) / 顺利接轨 (kết nối suôn sẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 接轨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.