轨道
Bính âmguǐdàoHán-Việtquỹ đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đường ray; quỹ đạo; nề nếp, trật tự
Giải nghĩa & ví dụ
火车、卫星等运行的路线;比喻正常的秩序
卫星已经进入预定轨道。
wèixīng yǐjīng jìnrù yùdìng guǐdào.
Vệ tinh đã đi vào quỹ đạo định sẵn.
Cụm thường gặp
火车轨道 (đường ray xe lửa) / 运行轨道 (quỹ đạo vận hành) / 走上轨道 (đi vào nề nếp)
轨
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 轨道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.