Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有朝一日

Bính âmyǒuzhāo-yírìHán-Việthữu triêu nhất nhậtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

một ngày nào đó (trong tương lai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指将来有那么一天

    他相信有朝一日一定能实现梦想。

    tā xiāngxìn yǒuzhāo-yírì yídìng néng shíxiàn mèngxiǎng.

    Anh ấy tin rằng một ngày nào đó nhất định sẽ thực hiện được ước mơ.

Cụm thường gặp

有朝一日成名 (một ngày nào đó nổi danh) / 盼着有朝一日 (mong một ngày nào đó) / 有朝一日重逢 (một ngày nào đó tái ngộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有朝一日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.