前夕
Bính âmqiánxīHán-Việttiền tịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đêm trước; thời điểm ngay trước (sự kiện lớn)
Giải nghĩa & ví dụ
重大事件即将发生前的时刻。
在考试的前夕,他反而睡得很安稳。
zài kǎoshì de qiánxī, tā fǎn'ér shuì de hěn ānwěn.
Vào đêm trước kỳ thi, anh ấy lại ngủ rất ngon.
Cụm thường gặp
节日前夕 (đêm trước ngày lễ) / 战争前夕 (đêm trước chiến tranh) / 大会前夕 (trước thềm đại hội)
前
夕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 前夕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
前tiền