Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消除

Bính âmxiāochúHán-Việttiêu trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

loại bỏ, xóa bỏ, giải tỏa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使不存在;除去(不利的事物)

    适当运动可以消除疲劳。

    shìdàng yùndòng kěyǐ xiāochú píláo.

    Vận động hợp lý có thể giải tỏa mệt mỏi.

Cụm thường gặp

消除误会 (xóa bỏ hiểu lầm) / 消除隐患 (loại bỏ hiểm họa) / 消除疲劳 (giải tỏa mệt mỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.