Bỏ qua điều hướng
Từ điển

曲折

Bính âmqūzhéHán-Việtkhúc chiếtTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

quanh co, khúc khuỷu, uốn lượn; trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi; những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quanh co, khúc khuỷu, uốn lượn

    弯弯曲曲,不直

    这条小河曲折地流过村庄。

    zhè tiáo xiǎohé qūzhé de liúguò cūnzhuāng.

    Con sông nhỏ uốn khúc chảy qua ngôi làng.

  2. trắc trở, gập ghềnh; (câu chuyện) nhiều tình tiết biến đổi

    比喻事情进行不顺利,复杂多变

    他的创业经历十分曲折。

    tā de chuàngyè jīnglì shífēn qūzhé.

    Hành trình khởi nghiệp của anh ấy đầy trắc trở.

  1. những khúc mắc, tình tiết trắc trở, ngọn ngành phức tạp

    指事情复杂曲折的经过或内情

    这件事的曲折外人并不清楚。

    zhè jiàn shì de qūzhé wàirén bìng bù qīngchu.

    Những khúc mắc của việc này người ngoài không rõ.

Cụm thường gặp

曲折的道路 (con đường quanh co) / 情节曲折 (tình tiết trắc trở) / 曲折离奇 (quanh co ly kỳ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曲折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.