Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勉励

Bính âmmiǎnlìHán-Việtmiễn lệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khích lệ; động viên, khuyên nhủ cho phấn chấn cố gắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 劝勉鼓励,使人振作努力

    老师勉励我们要勇于面对困难。

    lǎoshī miǎnlì wǒmen yào yǒngyú miànduì kùnnan.

    Thầy giáo khích lệ chúng tôi dũng cảm đối mặt với khó khăn.

Cụm thường gặp

勉励学生 (khích lệ học sinh) / 互相勉励 (động viên lẫn nhau) / 勉励有加 (hết lời động viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勉励. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.