Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同志

Bính âmtóngzhìHán-Việtđồng chíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng chí (người cùng chí hướng, lý tưởng; cách xưng hô)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为共同理想、事业而奋斗的人;一般的尊称

    这位老同志为革命奉献了一生。

    zhè wèi lǎo tóngzhì wèi gémìng fèngxiàn le yìshēng.

    Người đồng chí già này đã cống hiến cả đời cho cách mạng.

Cụm thường gặp

革命同志 (đồng chí cách mạng) / 各位同志 (các đồng chí) / 同志之间 (giữa các đồng chí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同志. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.