Bỏ qua điều hướng
Từ điển

较为

Bính âmjiàowéiHán-Việtgiảo viTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

tương đối, khá (dùng trong văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度比较;比较(多用于书面)

    今年的收成较为理想。

    jīnnián de shōuchéng jiàowéi lǐxiǎng.

    Vụ mùa năm nay tương đối như ý.

Cụm thường gặp

较为复杂 (tương đối phức tạp) / 较为满意 (khá hài lòng) / 较为普遍 (tương đối phổ biến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 较为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.