Bỏ qua điều hướng
Từ điển

攻克

Bính âmgōngkèHán-Việtcông khắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đánh chiếm; công phá; chinh phục (thành trì, khó khăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 攻下(敌方据点);攻破、解决(难题)

    科学家终于攻克了这一技术难关。

    kēxuéjiā zhōngyú gōngkè le zhè yī jìshù nánguān.

    Các nhà khoa học cuối cùng đã chinh phục được ải kỹ thuật này.

Cụm thường gặp

攻克堡垒 (đánh chiếm pháo đài) / 攻克难题 (chinh phục bài toán khó) / 攻克城池 (hạ thành trì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 攻克. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.