Bỏ qua điều hướng
Từ điển

攻关

Bính âmgōngguānHán-Việtcông quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tập trung chinh phục khâu then chốt; công phá nhiệm vụ khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集中力量突破生产、科研等方面的关键难题

    科研团队正在全力攻关这项难题。

    kēyán tuánduì zhèngzài quánlì gōngguān zhè xiàng nántí.

    Nhóm nghiên cứu đang dốc sức chinh phục bài toán khó này.

Cụm thường gặp

技术攻关 (đột phá kỹ thuật) / 联合攻关 (chung sức chinh phục) / 攻关小组 (tổ công tác đột phá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 攻关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.